Công Tắc Lưu Lượng Nước NPF3W7 Series
Tương đương SMC PF3W7 · Dải 0,5~250 L/phút · Nguyên lý xoáy Kármán · Analog 4-20mA / 1-5V · Hiển thị 3 màu
Tính Năng Nổi Bật
Nguyên lý xoáy Kármán – đo chính xác
Không tiếp xúc trực tiếp với dòng chảy, không bị mài mòn theo thời gian – độ chính xác ±3% FS, độ lặp lại ±2% FS.
Hiển thị 3 màu 2 màn hình
Màn hình chính 4 chữ số đổi màu đỏ/xanh theo ngưỡng; màn hình phụ 6 chữ số hiển thị lưu lượng tích lũy.
Analog output 4-20mA / 1-5V
Tích hợp đầu ra analog 4-20mA hoặc 1-5V – kết nối thẳng vào PLC/SCADA để giám sát lưu lượng liên tục theo thời gian thực.
Màn hình xoay – lắp linh hoạt
Cụm hiển thị xoay 90° (ngược chiều kim đồng hồ) hoặc 225° (thuận chiều kim đồng hồ) – đọc số từ mọi góc đặt ống.
Bảng Chọn Model
| Mã model | Dải đo danh định (L/phút) | Dải hiển thị (L/phút) | Cổng kết nối |
|---|---|---|---|
| NPF3W704-03 | 0,5 ~ 4 | 0,35 ~ 5,50 | Rc 3/8" |
| NPF3W720-04 | 2 ~ 16 | 1,7 ~ 22,0 | Rc 1/2" |
| NPF3W740-06 | 5 ~ 40 | 3,5 ~ 55,0 | Rc 3/4" |
| NPF3W711-10 | 10 ~ 100 | 7 ~ 140 | Rc 1" |
| NPF3W721-14 | 20 ~ 350 (cài đặt) | 20 ~ 350 | Rc 1-1/2" |
Suffix đầu ra: -N (NPN) · -P (PNP) · suffix M = có đầu ra analog · Liên hệ để chọn model phù hợp.
Thông Số Kỹ Thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Lưu chất | Nước và dung dịch ethylene glycol (độ nhớt ≤3mPa·s) |
| Nguyên lý đo | Xoáy Kármán (Kármán Vortex) |
| Nhiệt độ lưu chất | 0 ~ 90°C (không đóng băng, không ngưng tụ) |
| Áp suất làm việc | 0 ~ 1,0 MPa |
| Tổn thất áp suất | Max 45kPa (tại lưu lượng cực đại, không van điều tiết) |
| Độ chính xác | ±3% toàn thang đo |
| Độ lặp lại | ±2% toàn thang đo |
| Điện áp nguồn | DC 12 ~ 24V ±10% |
| Dòng tiêu thụ | ≤50mA |
| Đầu ra switch | NPN hoặc PNP open collector · Max 80mA · 28V DC |
| Đầu ra analog | Điện áp 1~5V (trở kháng 1kΩ) hoặc dòng điện 4~20mA |
| Hiển thị | 2 màn hình: chính 4 chữ số đỏ/xanh · phụ 6 chữ số trắng (tích lũy) |
| Thời gian đáp ứng | 0,5s / 1s / 2s (tùy chọn) |
| Nhiệt độ môi trường | 0 ~ 50°C (không đóng băng, không ngưng tụ) |
| Độ ẩm | 35 ~ 85% RH (không ngưng tụ) |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Vật liệu tiếp xúc lưu chất | PPS, SUS304, FKM, SCS13 |
| Chứng nhận | CE · UL (CSA) · RoHS |
| Tương đương | SMC PF3W7 Series |
Ứng Dụng Tiêu Biểu
Làm mát máy CNC và laser
Giám sát lưu lượng nước làm mát trục chính, đầu cắt laser – cảnh báo ngay khi lưu lượng giảm, tránh quá nhiệt và hỏng dao.
Hệ thống chiller và bộ trao đổi nhiệt
Đo lưu lượng nước lạnh qua bộ trao đổi nhiệt – phát hiện tắc nghẽn, đảm bảo hiệu suất làm lạnh ổn định cho hệ thống.
Máy hàn điện trở và plasma
Xác nhận nước làm mát điện cực đang chảy trước khi hàn – bảo vệ điện cực, tránh nứt vỡ do thiếu nước làm mát đột ngột.
Xử lý nước và lọc công nghiệp
Theo dõi lưu lượng qua màng lọc RO, UF – phát hiện suy giảm hiệu suất lọc, tích lũy tổng lượng nước qua hệ thống.
Dây chuyền rửa chi tiết và PCB
Kiểm soát lưu lượng nước rửa linh kiện điện tử, chi tiết cơ khí – đảm bảo mỗi lô rửa đạt đủ lưu lượng theo quy trình.
Sản xuất thực phẩm và dược phẩm
Đo lưu lượng nước tinh khiết trong quy trình sản xuất – ghi nhận tích lũy theo mẻ phục vụ kiểm soát chất lượng và truy xuất nguồn gốc.
Sản Phẩm Liên Quan
Công tắc lưu lượng khí nén Rc 1/8" đến 1/2" (1~500 L/phút) – nguyên lý nhiệt, NPN/PNP.
Công tắc lưu lượng khí Rc 1"~2" (150~12.000 L/phút) – dành cho đường ống chính nhà máy.
Toàn bộ dòng công tắc lưu lượng khí nén và nước của NNT Vietnam.
Cần tư vấn chọn model NPF3W7?
Đội kỹ thuật NNT Vietnam hỗ trợ chọn dải đo, kích cỡ ren và loại đầu ra phù hợp với hệ thống làm mát của bạn.
Liên Hệ Tư Vấn Kỹ Thuật


