Mã sản phẩm
NPF3W Series
Tương đương SMC
PF3W Series
Dải đo
0,5 ~ 250 L/phút
Nguyên lý đo
Xoáy Karman
Nguồn cấp
DC 12~24V
Cấp bảo vệ
IP65
Chứng nhận
CE · UL(CSA) · RoHS
Thương hiệu
NNT Vietnam
Tính năng nổi bật
Thân máy nhỏ gọn hơn 40%
Thiết kế tối ưu, tiết kiệm không gian lắp đặt trong hệ thống tự động hóa và thiết bị y tế, bán dẫn.
Nguyên lý xoáy Karman
Đo lưu lượng không tiếp xúc cơ học, không bộ phận chuyển động – độ bền cao, ít bảo trì.
Hỗ trợ IO-Link
Tích hợp giao tiếp IO-Link, cho phép giám sát và cấu hình từ xa qua PLC/hệ thống IIoT.
Màn hình kép LED
Màn hình chính 4 số (đỏ/xanh) + màn hình phụ 6 số (trắng) – hiển thị đồng thời lưu lượng tức thời và tích lũy.
Ngõ ra linh hoạt
NPN/PNP tùy chọn, ngõ ra tương tự 1–5V DC hoặc 4–20mA, hỗ trợ ngõ ra xung tích lũy.
Nhiệt độ lưu chất rộng
Đo được nước và dung dịch Ethylene Glycol từ 0–90°C, phù hợp với hệ thống làm mát công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Lưu chất đo | Nước & dung dịch Ethylene Glycol (độ nhớt ≤ 3 mPa·s) |
| Nguyên lý đo | Xoáy Karman (Karman Vortex) |
| Nhiệt độ lưu chất | 0 – 90°C (không đóng băng, không ngưng tụ) |
| Áp suất làm việc | 0 – 1 MPa |
| Độ chính xác | ±3% F.S. (hiển thị & ngõ ra tương tự) |
| Độ lặp lại | ±2% F.S. |
| Thời gian đáp ứng | 0,5 s / 1 s / 2 s (có thể cài đặt) |
| Ngõ ra công tắc | NPN hoặc PNP (cực thu hở) – dòng tải tối đa 80mA, áp ngoài tối đa DC28V |
| Ngõ ra tương tự | DC 1–5V (R tải ≥ 1kΩ) hoặc DC 4–20mA (R tải ≤ 600Ω tại 24V) |
| Hiển thị | Màn hình LED 4 số (đỏ/xanh) + 6 số (trắng) – lưu lượng tức thời: L/min, tích lũy: L |
| Nguồn cấp | DC 12~24V ±10% – tiêu thụ ≤ 50mA |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Nhiệt độ môi trường | 0 – 50°C (không ngưng tụ) |
| Độ ẩm môi trường | 35 – 85% RH |
| Vật liệu tiếp xúc lưu chất | PPS, SUS304, FKM, SCS13 |
| Giao tiếp | IO-Link |
| Chứng nhận | CE, UL(CSA), RoHS |
Bảng chọn mã sản phẩm
| Mã sản phẩm | Dải lưu lượng định mức | Dải hiển thị | Kết nối (Rc/PT) |
|---|---|---|---|
| NPF3W704-03-□-M | 0,5 ~ 4 L/phút | 0,35 ~ 5,50 L/phút | Rc 3/8 |
| NPF3W720-04-□-M | 2 ~ 16 L/phút | 1,7 ~ 22,0 L/phút | Rc 1/2 |
| NPF3W740-06-□-M | 5 ~ 40 L/phút | 3,5 ~ 55,0 L/phút | Rc 3/4 |
| NPF3W711-10-□-M | 10 ~ 100 L/phút | 7 ~ 140 L/phút | Rc 1 |
| NPF3W721-14-□-M | 50 ~ 250 L/phút | 20 ~ 350 L/phút | Rc 1 1/2 |
□ trong mã sản phẩm: N = NPN, P = PNP. Có tùy chọn tích hợp cảm biến nhiệt độ / van tiết lưu / ngõ ra PNP tương tự – liên hệ để được tư vấn.
Ứng dụng tiêu biểu
Hệ thống làm mát – giám sát lưu lượng nước làm mát máy CNC, máy hàn laser, thiết bị bán dẫn.
Thiết bị y tế & phân tích – kiểm soát lưu lượng dung dịch trong máy lọc máu, thiết bị xét nghiệm.
Sản xuất thực phẩm & dược phẩm – đo nước sạch/nước khử khoáng trong dây chuyền vô trùng.
Tự động hóa OEM – tích hợp IO-Link vào line sản xuất thông minh, phù hợp Industry 4.0.
Sản phẩm & giải pháp liên quan
Xem toàn bộ dòng công tắc & cảm biến lưu lượng của NNT Vietnam.
Alicat Scientific – Đo Lưu Lượng Chính Xác Cao
Mass Flow Meter/Controller cho phòng thí nghiệm, bán dẫn, nghiên cứu – độ chính xác ±0,5% R.
Dòng công tắc áp suất điện tử nhỏ gọn, hiển thị số, thay thế SMC / Keyence.
Cần tư vấn lựa chọn mã NPF3W phù hợp hoặc báo giá nhanh?
Đội ngũ kỹ thuật NNT Vietnam phản hồi trong 30 phút.


