Đặc điểm nổi bật
Lưu lượng lớn — cổng Rc1/4 đến Rc1/2
Lưu lượng 11.5 L/min, phù hợp hệ thống khí nén cần áp ổn định với tiêu thụ lớn hơn NIR2000.
Độ chính xác cao ≤ 0.2% F.S.
Dải áp 0.01–0.8 MPa, độ lặp lại ±0.5% F.S. — phù hợp máy móc yêu cầu áp suất ổn định liên tục.
Phiên bản khí điều khiển NIR3120
Điều chỉnh áp suất đầu ra bằng tín hiệu khí pilot — tích hợp hệ thống điều khiển tự động.
Thay thế trực tiếp SMC IR3000
Kích thước và cổng tương đương SMC IR3010/IR3020/IR3120, thay thế không cần sửa đường ống.
Thông số kỹ thuật
| Mã sản phẩm | Dải áp cài đặt (MPa) | Cổng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| NIR3000 | 0.05 – 0.8 | Rc1/4 | Standard |
| NIR3010 | 0.01 – 0.2 | Rc3/8 | Dải áp thấp |
| NIR3020 | 0.01 – 0.8 | Rc1/2 | Lưu lượng lớn |
| NIR3120 | 0.01 – 0.8 | Rc1/4 | Khí điều khiển (pilot) |
| Thông số chung | |
|---|---|
| Độ nhạy | ≤ 0.2% F.S. |
| Độ lặp lại | ± 0.5% F.S. |
| Lưu lượng tối đa | 11.5 L/min |
| Áp cấp tối thiểu | Áp đặt + 0.1 MPa |
| Nhiệt độ môi trường | 5 – 60°C |
| Môi trường | Không khí nén (sạch, không dầu) |
| Tương đương | SMC IR3000 series |
Ứng dụng điển hình
Dây chuyền sản xuất
Cung cấp áp suất ổn định cho hệ thống xi lanh, kẹp, ép lớn.
Kiểm tra & Thử nghiệm
Tạo áp chuẩn cho thiết bị đo, thử rò rỉ, kiểm tra bền áp.
Máy đóng gói công suất lớn
Điều chỉnh áp lực kẹp, dán, vận chuyển tốc độ cao.
Cần tư vấn chọn mã NIR3000 phù hợp?
Hotline: 0988 006 378 | Email: salesxl@nntqd.com


