THÔNG SỐ KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN:
| Mô hình | NITV2090 | NITV2091 | |
| Nguồn điện | Điện áp | DC24V ±10% | DC12-15V |
| Dòng tiêu thụ | Loại điện áp DC24V: ≤ 0.12A Loại điện áp DC12–15V: ≤ 0.18A | ||
| Áp suất chân không cấp vào tối thiểu (Chú thích 1) | Áp suất cài đặt -13.3 kPa | ||
| Áp suất chân không cấp vào tối đa | -101kPa | ||
| Phạm vi áp suất cài đặt | -1.3~-80kPa | ||
| Tín hiệu đầu vào | Loại dòng điện (Chú thích 2) | DC4–20mA, DC0–20mA (kiểu thu dòng – sinking) | |
| Loại điện áp | DC0-5V,DC0-10V | ||
| Đầu vào giá trị cài đặt trước (Preset Input) | 4 điểm (-COM), 16 điểm (không cực COM) | ||
| Trở kháng đầu vào | Loại dòng điện | ≤ 250Ω (Chú thích 3) | |
| Loại điện áp | Khoảng 6.5 kΩ | ||
| Đầu vào giá trị cài đặt trước (Preset Input) | Loại DC24V: khoảng 4.7 kΩ ; Loại DC12V: khoảng 2.0 kΩ | ||
| Tín hiệu đầu ra (Output / Monitor Output) | Tín hiệu tương tự | DC1–5V (Trở kháng tải ≥ 1 kΩ) ; DC4–20mA (kiểu thu dòng) (Trở kháng tải ≤ 250Ω) ; Độ chính xác đầu ra: trong ±6% F.S. | |
| Tín hiệu ngõ ra dạng công tắc | Ngõ ra cực thu hở NPN: tối đa 30V, 80mA ; Ngõ ra cực thu hở PNP: tối đa 80mA | ||
| Độ tuyến tính | ≤ ±1% F.S. | ||
| Độ trễ | ≤ 0.5% F.S. | ||
| Độ lặp lại | ≤ ±0.5% F.S. | ||
| Độ nhạy | ≤0.2% F.S. | ||
| Đặc tính nhiệt độ | ≤ ±0.12% F.S./°C | ||
| Hiển thị áp suất đầu ra | Độ chính xác | ±2% F.S. ≤± 1 digit | |
| Đơn vị hiển thị | kPa (Chú thích 5, đơn vị nhỏ nhất: 1) | ||
| Nhiệt độ môi trường / nhiệt độ môi chất sử dụng | 0–50°C (không ngưng tụ) | ||
| Cấp bảo vệ | IP65 | ||
| Khối lượng | 350g | ||
Chú thích
-
Áp suất chân không cấp vào tối thiểu phải thấp hơn giá trị chân không cài đặt tối đa 13.3 kPa.
-
Không hỗ trợ loại 2 dây DC4–20mA. Yêu cầu nguồn điện tương ứng (DC24V hoặc DC12–15V).
-
Giá trị trở kháng không bao gồm trạng thái giới hạn dòng. Khi tính giới hạn dòng, trở kháng đầu vào thay đổi theo dòng vào. Ví dụ: với dòng vào DC20mA, trở kháng ≤ 350Ω.
Nếu trở kháng tải nhỏ hơn 100kΩ khi đo tín hiệu đầu ra tương tự DC1–5V, thì độ chính xác của tín hiệu giám sát có thể không đảm bảo trong giới hạn ±6% F.S. Trong trường hợp cần đảm bảo độ chính xác, vui lòng liên hệ. Điều này không ảnh hưởng đến áp suất đầu ra.
-
Có thể lựa chọn giữa đầu ra tương tự hoặc đầu ra dạng công tắc. Với đầu ra công tắc, có thể chọn NPN hoặc PNP. Lưu ý: loại có đầu vào Preset sẽ không có chức năng tín hiệu đầu ra.
-
Nếu cần hiển thị hoặc quy đổi sang đơn vị áp suất khác, vui lòng liên hệ.


